TRƯỜNG ĐẠI HỌC MING CHUAN  –  TP ĐÀI BẮC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MING CHUAN  –  TP ĐÀI BẮC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MING CHUAN  –  TP ĐÀI BẮC
Thông tin khóa học
Học phí:
Chi tiết khóa học

trường đại học Ming Chuan  –
 thành phố đài bắc

 

Description: http://hanoitt.vn/wp-content/uploads/2018/05/Ming-chuan.png1. Giới thiệu về trường

  • Tên tiếng Anh: Ming Chuan University (MCU)
  • Tên tiếng Trung: 銘傳大學
  • Website trường: http://web.mcu.edu.tw/en
  • Địa chỉ:
    • 美國分部(chi nhánh Hoa Kỳ): Gilbertson Hall, Saginaw Valley State University, 7400 Bay Road, Saginaw, MI 48710 U.S.A.
    • Taipei: 250 Zhong Shan N. Rd., Sec. 5, Taipei 111, Taiwan
    • Taoyuan: 5 De Ming Rd., Gui Shan District, Taoyuan City 333, Taiwan
    • Jihe: 3F-8F, No.130, Jihe Rd., Shihlin District, Taipei City 111, Taiwan
    • Kinmen: 105 De Ming Rd., Jinsha Township, Kinmen County 890, Taiwan
  • Kỳ nhập học:
    • Học tiếng: Bất cứ thời gian nào trong năm
    • Học Đại học: Khai giảng vào tháng 9
  • Trang đăng ký nhập học: https://apply.mcu.edu.tw/
  • Sổ tay thông tin Những điều cần biết cho Sinh viên mới: http://student.mcu.edu.tw/en/content/student-electronic-handbook

2. Điều kiện nhập học:

    • Tốt nghiệp THPT, TC, CĐ 6.5 trở lên (hệ đại học)
    • Tốt nghiệp ĐH (hệ thạc sỹ)

3. Hồ sơ đăng ký nhập học dành cho sinh viên nước ngoài

  • Bản sao bằng tốt nghiệp (bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung)
  • Bản sao bảng điểm (bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung)
  • Thư giới thiệu (Recommendation Letter) đối với bậc trên Đại học
  • Giới thiệu bản thân (Resume)
  • Thư nêu mục đích (Statement of Purpose)
  • Ảnh hộ chiếu (được chụp trong 6 tháng gần nhất và trên nền trắng)
  • Chứng chỉ năng lực tiếng Anh, chẳng hạn như TOEFL / TOEIC / IELTS / Cambridge ESOL / GEPT / CSEPT
  • Chứng chỉ năng lực tiếng Trung (TOCFL / HSK) (bắt buộc đối với các ứng viên Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc)
  • Hộ chiếu (còn hiệu lực trong 6 tháng)
  • Giấy khám sức khỏe

4. Ngành học

Kinh tế, Tài chính, Công nghệ thông tin, Truyền thông, báo chí, Luật, Ngôn ngữ, Du lịch khách sạn, Khoa học xã hội, Thiết kế, Công nghệ sức khoẻ, Giáo dục.

5. Chi phí

  • Đại học:
    • Kinh tế, thiết kế, du lịch: NTD 95,248
    • Công nghệ thông tin, Truyền thông, Kỹ thuật: NTD 109, 408
    • Khoa học xã hội, ngôn ngữ: NTD 93,448
  • Chương trình sau Đại học:
    • Kinh tế, thiết kế, du lịch: NTD 93,748
    • Công nghệ thông tin, Truyền thông, Kỹ thuật: NTD 107,908
    • Khoa học xã hội, ngôn ngữ: NDT 91,948
  • Các chi phí khác:
    • Sách vở học tập: ~ NTD 20,000
    • Ký túc xá: NTD 19,200 – 60,000/năm, tuỳ khu ký túc xá
    • Bảo hiểm Quốc gia: NTD 3,745
  • Tỉ giá tham khảo: 1 NTD = 770 VND

6. Quy định làm thêm:

Sau khi nhập học và có thẻ cư trú (ARC), học sinh đăng ký làm Giấy phép đi làm (Work Permit) tại Phòng Hợp tác Quốc tế của trường.

Sau khi có Giấy phép đi làm, học sinh được tự do làm thêm tối đa 20 tiếng/tuần.

Lương cơ bản tối thiểu theo luật Lao động là 133 NTD/giờ.